sướng tay

Định nghĩa
  1. Cụm từ (trạng ngữ):
    • Thỏa mãn cảm giác khi dùng tay làm một việc đó: "sướng tay" chỉ trạng thái hài lòng, khoan khoái khi được dùng tay thực hiện một hành động nào đó, thường hành động mạnh, dứt khoát hoặc lặp đi lặp lại.
    • Đặc biệt trong ngữ cảnh đánh đập: "sướng tay" thường dùng để diễn tả việc đánh ai đó một cách thỏa mãn, không kiềm chế, như một cách xả giận hoặc thỏa mãn ham muốn thể xác.
dụ sử dụng
  • (Tôi đánh một cách thỏa mãn, không kiềm chế quá tức giận.)
  • (Anh ấy vẽ với cảm giác khoan khoái, nét vẽ dứt khoát phóng khoáng.)
  • ( ấy nhào bột một cách thỏa mãn, tận hưởng cảm giác dùng tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sướng tay" trong nghệ thuật: chỉ cảm giác thỏa mãn khi thực hiện các thao tác tay trong sáng tạo.

    • Họa sĩ vẽ sướng tay khi nét cọ đạt đến sự tự do hài hòa. (Người họa sĩ vẽ thỏa mãn khi nét vẽ đạt được sự tự do cân đối.)
  • "sướng tay" trong lao động chân tay: chỉ sự hài lòng khi làm việc bằng tay một cách hiệu quả.

    • Người thợ mộc đục gỗ sướng tay, tạo ra những đường nét tinh xảo. (Người thợ mộc thỏa mãn khi đục gỗ, tạo ra những chi tiết tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Sướng (tính từ): cảm giác dễ chịu, khoan khoái.

    • Được massage rất sướng. (Cảm giác dễ chịu khi được massage.)
  • Sướng mắt (cụm từ): thỏa mãn thị giác, nhìn đẹp.

    • Bức ảnh này nhìn sướng mắt quá. (Bức ảnh này nhìn rất đẹp dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Thỏa tay: thỏa mãn khi dùng tay làm việc đó.
    • Anh ấy đánh đàn thỏa tay, không gò bó. (Anh ấy chơi đàn một cách tự do, thỏa mãn.)
  • Đã tay: cảm giác hài lòng khi tay làm việc mạnh mẽ.
    • ấy giặt đồ đã tay, sạch sẽ hơn. ( ấy giặt đồ một cách thỏa mãn, hiệu quả hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Đánh cho sướng tay: đánh ai đó một cách thỏa mãn, không kiềm chế.
    • Thằng quá, tôi đánh cho sướng tay mới hả dạ. (Tôi đánh thỏa mãn để xả giận.)